Chỉ số chứng khoán thế giới trực tuyến

Chỉ số hàng hóa tương lai trực tuyến
Biểu đồ chứng khoán thế giới 1 năm
Giá vàng trực tuyến
Việt Nam Thượng Hải Tokyo New York London
Dow Jones NASDAQ S&P 500 Dow Jones tương lai


1091.84      -12.67 -1.15%
Nikkei 225 Nikkei 225 tương lai (CME) DAX (Đức) FTSE100 (Anh)
9226.00    -75.32 -0.81%
6117.89      -37.15 -0.60%
5407.82      -31.37 -0.58%
Thượng Hải Hang Seng (Hồng Kông) STI (Singapore) SENSEX (Ấn Độ)
2698.36      +2.11 +0.08%
21401.79      +46.02 +0.22%
3036.09      +1.51 +0.05%
18645.06      +85.01 +0.46%
Vàng WTI (Giá dầu) Trái phiếu Mỹ loại 10 năm Tỷ giá USD/JPY
1257.300      +6.200 +0.50%
73.820      -0.780 -1.05%
2.609      -0.97 35.85%
83.7920      -0.0395 -0.05%
BDI (Chỉ số Baltic) CRB (CS hàng hóa tương lai quốc tế) Chỉ số VIX Chỉ số USD
2881.00      +5.00 +0.17%
273.66      +0.89 +0.33%
23.80      +2.49 +11.69%
82.83      +0.79 +0.97%
KOSPI (Hàn Quốc) TAIEX (Đài Loan) CAC40 (Pháp) S&P/TSX (Canada)
1787.74      -4.68 -0.26%
7884.40      -6.55 -0.08%
3643.81      -40.92 -1.11%
12101.98      -42.94 -0.35%
RTS (Nga) Dubai Bovespa (Brazil) IPC (Mexico)
1453.47      -16.28 -1.11%
1592.24      +23.36 +1.49%
66747.30      +68.68 +0.10%
32448.40      -298.27 -0.91%
S&P/ASX 200 (Úc) SET (Thái Lan) JCI (Indonesia) VN-Index (Việt Nam)
4613.00      -2.70 -0.06%
923.89      -7.63 -0.82%
3230.89      +13.74 +0.43%
460.59      -5.41 -1.16%
bloomberg | ADVFN | YAHOO! FINANCE | Reuters | Kitco | the bulliondesk
counter